Câu tiếng Anh có từ “microscope”
166 câu thật có từ microscope hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: microscope nghĩa là kính hiển vi. microscope là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: magnifier of the image of small objects. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ microscope
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To see the smallest things you must use a big microscope.
Từ trong câu: microscope, see, small, thing, use, big
«Soil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7117 (bản sửa đổi 10942445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Independent organisms exist which are barely visible under the highest powers of the microscope, and their germs must be excessively minute.
Từ trong câu: microscope, independent, organism, exist, barely, visible, high, power
Charles Darwin, The Variation of Animals and Plants under Domestication. Nguồn: Project Gutenberg #3332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You must use a big microscope to see clay too.
Từ trong câu: clay, microscope, use, big, see
«Soil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7117 (bản sửa đổi 10942445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In order to observe the nature of such a wonderful arrangement we must have recourse to the aid of a good microscope.
Từ trong câu: recourse, microscope, order, observe, nature, wonderful, arrangement, aid
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not the mirror but the cosmic microscope must be used as the tool.
Từ trong câu: mirror, cosmic, microscope, tool, use
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng microscope
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| electron microscope | 193 lần |
| heisenberg's microscope | 28 lần |
| binocular microscope | 25 lần |
| fluorescence microscope | 26 lần |
| tunneling microscope | 22 lần |
| optical microscope | 31 lần |
| compound microscope | 57 lần |
| confocal microscope | 12 lần |
| solar microscope | 35 lần |
| dissecting microscope | 11 lần |
| microscope stm | 9 lần |
| microscope tem | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ microscope
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ microscope trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ microscope hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ microscope xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ microscope gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ microscope?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ microscope: can và could (28 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.