E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “microscope”

158 câu thật có từ microscope hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: microscope nghĩa là kính hiển vi. microscope là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: magnifier of the image of small objects. Xem trang từ điển đầy đủ

  • To see the smallest things you must use a big microscope.

    Từ trong câu: microscope, see, small, thing, use, big

    «Soil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7117 (bản sửa đổi 10942445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Independent organisms exist which are barely visible under the highest powers of the microscope, and their germs must be excessively minute.

    Từ trong câu: microscope, independent, organism, exist, barely, visible, high, power

    Charles Darwin, The Variation of Animals and Plants under Domestication. Nguồn: Project Gutenberg #3332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dr. Shaw has shown that one hundred-thousandth of an inch is the smallest dimension visible under a microscope.

    Từ trong câu: dimension, microscope, dr, show, hundred, inch, small, visible

    Archibald Williams, The Romance of Modern Mechanism With Interesting Descriptions in Non-technical Language of Wonderful Machinery and Mechanical Devices and Marvellously Delicate Scientific Instruments. Nguồn: Project Gutenberg #46094. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this sense a particle collider is the most powerful microscope on earth.

    Theo nghĩa này, máy va chạm hạt là kính hiển vi mạnh nhất trên trái đất.

    Từ trong câu: collider, sense, particle, powerful, microscope, earth

    «VCE Physics/Unit 2/AoS 2/2.8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405959 (bản sửa đổi 3831535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng microscope

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • electron microscope193 lần
  • heisenberg's microscope28 lần
  • binocular microscope25 lần
  • fluorescence microscope26 lần
  • tunneling microscope22 lần
  • optical microscope31 lần
  • compound microscope57 lần
  • confocal microscope12 lần
  • solar microscope35 lần
  • dissecting microscope11 lần
  • microscope stm9 lần
  • microscope tem10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ microscope

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ microscope trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ microscope hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ microscope xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ microscope gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ microscope?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ microscope: can và could (28 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.