Câu tiếng Anh có từ “mercenary”
132 câu thật có từ mercenary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mercenary nghĩa là lính đánh thuê. mercenary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person hired to fight for another country than their own. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mercenary
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
At last she learned that Callias, son of a widow of her acquaintance, had joined a mercenary troop that was being raised in Athens.
Từ trong câu: mercenary, last, learn, son, widow, acquaintance, join, troop
Robert H. Fuller, The Golden Hope: A Story of the Time of King Alexander the Great. Nguồn: Project Gutenberg #37576. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While the magnates were putting their heads together and discussing the position, Botha and some five hundred of his mercenaries came on the scene.
Từ trong câu: mercenary, magnate, put, head, together, discuss, position, five
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The war was assuming the character of the civil war of Stephen's days, and John's mercenaries were aspiring to play the part of feudal potentates.
Từ trong câu: mercenary, aspire, war, assume, character, civil, day, play
T. F. Tout, The history of England, from the accession of Henry III. to the death of Edward III. (1216-1377). Nguồn: Project Gutenberg #16679. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mercenary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mercenary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mercenary trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ mercenary hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mercenary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mercenary gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mercenary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mercenary: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.