Câu tiếng Anh có từ “maternal”
135 câu thật có từ maternal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maternal nghĩa là bà mẹ. maternal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of a mother. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maternal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I asked, again trying to refer to "maternal rejection" euphemistically.
Từ trong câu: maternal, rejection, ask, again, try, refer, euphemistically
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Would obsessing over a traumatic event ever cure any mental illness?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216940 (bản sửa đổi 2010458). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Whose else could be those brooding touches, those raining tears, those half-inarticulate maternal words?
Từ trong câu: brood, maternal, else, touch, rain, tear, half, word
Elizabeth Stuart Phelps, Beyond the Gates. Nguồn: Project Gutenberg #54060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Embedded in fat, all she could do was to shake her double chin at him over a mountain of maternal bosom.
Được nhúng trong mỡ, tất cả những gì cô có thể làm là lắc chiếc cằm đôi của mình với anh qua một núi ngực mẹ.
Từ trong câu: embed, maternal, chin, fat, shake, double, mountain
Marie Corelli, Boy: A Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #67113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My answer, "He suits me!" pleased her maternal palate, I think.
Từ trong câu: palate, answer, suit, please, maternal, think
Laurence Housman, An Englishwoman's Love-Letters. Nguồn: Project Gutenberg #15941. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng maternal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| maternal solicitude | 182 lần |
| maternal instinct | 259 lần |
| maternal tenderness | 252 lần |
| maternal grandfather | 251 lần |
| maternal grandparents | 43 lần |
| maternal grandmother | 132 lần |
| maternal fondness | 54 lần |
| maternal affection | 262 lần |
| maternal mortality | 43 lần |
| maternal instincts | 54 lần |
| maternal ancestors | 62 lần |
| maternal parent | 69 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maternal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maternal trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ maternal hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maternal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maternal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maternal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maternal: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.