Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maternal”

179 câu thật có từ maternal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maternal nghĩa là bà mẹ. maternal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of a mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ maternal

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Mrs. Craigie's maternal heart-strings should have been wrung by the unhappy position of her daughter.

    Từ trong câu: maternal, mr, heart, string, unhappy, position, daughter

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A mother's form was present to him day by day, but where was the maternal heart of love which should have beat within that bosom?

    Từ trong câu: maternal, form, present, day, heart, love, beat

    Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Family based interventions should target both paternal and maternal behaviours to achieve the greatest effect.

    Từ trong câu: paternal, maternal, family, base, intervention, target, behavior, achieve

    «Exercise as it relates to Disease/Mum or Dad? Who makes the biggest difference?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387396 (bản sửa đổi 4413298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng maternal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
maternal solicitude182 lần
maternal instinct259 lần
maternal tenderness252 lần
maternal grandfather251 lần
maternal grandparents43 lần
maternal grandmother132 lần
maternal fondness54 lần
maternal affection262 lần
maternal mortality43 lần
maternal instincts54 lần
maternal ancestors62 lần
maternal parent69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maternal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maternal trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ maternal hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maternal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maternal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maternal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maternal: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.