Câu tiếng Anh có từ “maternal”
175 câu thật có từ maternal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maternal nghĩa là bà mẹ. maternal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of a mother. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maternal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His maternal grandfather was an Amsterdam Jew, and the greatest diamond merchant of his time.
Từ trong câu: maternal, grandfather, great, diamond, merchant, time
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And besides all this, to browse in the maternal shadow is not considered in the least a hardship.
Từ trong câu: maternal, browse, besides, shadow, consider, least, hardship
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Family based interventions should target both paternal and maternal behaviours to achieve the greatest effect.
Từ trong câu: paternal, maternal, family, base, intervention, target, behavior, achieve
«Exercise as it relates to Disease/Mum or Dad? Who makes the biggest difference?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387396 (bản sửa đổi 4413298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The paternal and maternal community of voluntary co-operators is the brightest dream of human association we can imagine.
Từ trong câu: paternal, maternal, community, voluntary, operator, bright, dream, human
Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng maternal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| maternal solicitude | 182 lần |
| maternal instinct | 259 lần |
| maternal tenderness | 252 lần |
| maternal grandfather | 251 lần |
| maternal grandparents | 43 lần |
| maternal grandmother | 132 lần |
| maternal fondness | 54 lần |
| maternal affection | 262 lần |
| maternal mortality | 43 lần |
| maternal instincts | 54 lần |
| maternal ancestors | 62 lần |
| maternal parent | 69 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maternal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maternal trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ maternal hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maternal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maternal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maternal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maternal: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.