Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marginally”

40 câu thật có từ marginally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marginally nghĩa là cận biên. marginally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a marginal manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marginally

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "The ravs here are only marginally better than at Small Eating Place."

    Từ trong câu: marginally, better, small, eat, place

    Eric S., 1957- [Editor] Raymond, The Jargon File, Version 2.9.10, 01 Jul 1992. Nguồn: Project Gutenberg #38. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was chewing on an unlit cigarette, a disgusting habit that was only marginally less gross than smoking them.

    Từ trong câu: marginally, chew, cigarette, disgust, habit, less, gross, smoke

    Cory Doctorow, Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • This is marginally less expensive than the physical visits.

    Từ trong câu: marginally, less, expensive, physical, visit

    «Engineering program development», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162868 (bản sửa đổi 1516367). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It has marginally more protein than chicken or turkey, roughly half the fat of chicken and slightly fewer calories per gram.

    Từ trong câu: marginally, protein, chicken, turkey, roughly, half, fat, slightly

    «Guineafowl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142385 (bản sửa đổi 9579907). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Although it was only able to go marginally faster than walking pace, the product was a huge step forward for transportation.

    Từ trong câu: marginally, although, able, go, fast, walk, pace, product

    «Transportation Deployment Casebook/2018/The Life-Cycle of the Automobile», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397776 (bản sửa đổi 3672696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marginally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marginally trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ marginally hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marginally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marginally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marginally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marginally: So sánh hơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.