Câu tiếng Anh có từ “marginally”
40 câu thật có từ marginally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marginally nghĩa là cận biên. marginally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a marginal manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marginally
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is impossible to tell by inspection whether a marginally stable system will become unstable or not.
Từ trong câu: marginally, impossible, tell, inspection, whether, stable, system, become
«Control Systems/Stability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71073 (bản sửa đổi 4028724). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is likely that some technologies will be marginally feasible, or there is not enough information to decide.
Từ trong câu: marginally, likely, technology, enough, information, decide
«Seed Factories/Models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293096 (bản sửa đổi 4650813). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If he were troubled by the peculiarity of his actions, he was only marginally reassured by the fact that they were not witnessed.
Từ trong câu: marginally, trouble, action, reassure, fact, witness
Steven David Justin Sills, Tokyo to Tijuana: Gabriele Departing America. Nguồn: Project Gutenberg #12733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Intimately bound up with the destiny of Poland is that of Bohemia: this does not, however, except marginally, fall within the scope of this book.
Từ trong câu: marginally, bound, up, destiny, however, except, fall, scope
E. F. Benson, The White Eagle of Poland. Nguồn: Project Gutenberg #58914. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marginally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marginally trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ marginally hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marginally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marginally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marginally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marginally: So sánh hơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.