Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marginally”

40 câu thật có từ marginally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marginally nghĩa là cận biên. marginally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a marginal manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marginally

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • France's economy was predicted to marginally retract overall this year and had experienced a minor recession this quarter due to deteriorating economic activity.

    Nền kinh tế Pháp được dự đoán sẽ suy thoái nhẹ trong năm nay và đã trải qua một cuộc suy thoái nhỏ trong quý này do hoạt động kinh tế xấu đi.

    Từ trong câu: marginally, economy, predict, overall, year, experience, minor, recession

    «Job market in France suffers as unemployment rate hits fifteen year high», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=751785 (bản sửa đổi 4820715). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marginally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marginally trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ marginally hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marginally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marginally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marginally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marginally: So sánh hơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.