Câu tiếng Anh có từ “marginally”
40 câu thật có từ marginally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marginally nghĩa là cận biên. marginally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a marginal manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marginally
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Additionally, each of these jobs will marginally increase the density of central London which can increase average productivity across workers in the area.
Ngoài ra, mỗi công việc này sẽ làm tăng nhẹ mật độ của trung tâm Luân Đôn, từ đó có thể tăng năng suất trung bình của người lao động trong khu vực.
Từ trong câu: marginally, additionally, job, increase, density, central, average, productivity
«Transportation Planning Casebook/London Crossrail», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257313 (bản sửa đổi 4021896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marginally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marginally trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ marginally hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marginally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marginally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marginally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marginally: So sánh hơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.