Câu tiếng Anh có từ “marginally”
40 câu thật có từ marginally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marginally nghĩa là cận biên. marginally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a marginal manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marginally
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Neither are what I would call bad people, but both are marginally dishonest, and unquestionably use the "rules" to their personal benefits.
Từ trong câu: dishonest, marginally, neither, call, bad, people, use, rule
«Empathy Models/Empathy Model», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=63550 (bản sửa đổi 2721822). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marginally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marginally trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ marginally hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marginally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marginally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marginally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marginally: So sánh hơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.