Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maelstrom”

47 câu thật có từ maelstrom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maelstrom nghĩa là tình trạng rối loạn. maelstrom là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a powerful circular current of water (usually the result of conflicting tides). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ maelstrom

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Where the maelstrom might drown it in his roar!'

    Từ trong câu: maelstrom, drown, roar

    Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Partisans may censure because he kept aloof from high toned party spirit--the maelstrom of nations that once were but now are not.

    Từ trong câu: maelstrom, partisan, because, keep, high, tone, party, spirit

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This swift current can have but one ending--there may be an opening at the South Pole, or a whirlpool like the Maelstrom."

    Dòng chảy xiết này chỉ có thể có một điểm kết thúc - có thể có một lối mở ở Nam Cực, hoặc một xoáy nước giống như Vòng xoáy.”

    Từ trong câu: maelstrom, swift, current, end, open, south, pole, like

    James De Mille, A Strange Manuscript Found in a Copper Cylinder. Nguồn: Project Gutenberg #6709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No, a finical and foolish reservation that at any moment may become a maelstrom of suspicion and rage and hatred and destruction and death!

    Từ trong câu: maelstrom, foolish, reservation, moment, become, suspicion, rage, hatred

    Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They might think themselves well off--no, badly off--if the maelstrom did not draw them nearer and nearer and nearer in, as it did him.

    Từ trong câu: maelstrom, think, themselves, well, off, badly, draw, near

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maelstrom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maelstrom trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ maelstrom hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maelstrom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maelstrom gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maelstrom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maelstrom: Quá khứ đơn (6 câu), may và might (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.