Câu tiếng Anh có từ “maelstrom”
47 câu thật có từ maelstrom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maelstrom nghĩa là tình trạng rối loạn. maelstrom là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a powerful circular current of water (usually the result of conflicting tides). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maelstrom
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Self-contempt, wonder, amazement, pity for her husband, for Lawrence, and hatred for Philip Ortez swept round and round in her brain like a maelstrom.
Từ trong câu: maelstrom, self, contempt, wonder, amazement, pity, husband, hatred
Leslie Burton Blades, Claire: The Blind Love of a Blind Hero, by a Blind Author. Nguồn: Project Gutenberg #30261. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rest of the world is a maelstrom of corporate crime and high-level governmental corruption, occasionally tempered with well-meaning ignorance.
Từ trong câu: governmental, maelstrom, rest, world, corporate, crime, high, level
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maelstrom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maelstrom trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ maelstrom hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maelstrom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maelstrom gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maelstrom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maelstrom: Quá khứ đơn (6 câu), may và might (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.