Câu tiếng Anh có từ “macabre”
29 câu thật có từ macabre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: macabre nghĩa là rùng rợn. macabre là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: shockingly repellent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ macabre
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
What would Baudelaire, that friend of cats, have said to this macabre exhibition?
Từ trong câu: macabre, friend, cat, exhibition
Norman Douglas, Alone. Nguồn: Project Gutenberg #7380. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There has been a lot of debate determining the sole motivation for the macabre act of serial sexual homicide.
Đã có rất nhiều cuộc tranh luận về việc xác định động cơ duy nhất của hành động giết người tình dục hàng loạt rùng rợn.
Từ trong câu: macabre, lot, debate, determine, motivation, act, serial, sexual
«Motivation and emotion/Book/2010/Sex offender motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101119 (bản sửa đổi 2749389). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I have heard, often, in this macabre street, the most piercing of all sounds that the London night can hold: a child's scream.
Từ trong câu: macabre, hear, often, street, sound, night, hold, scream
Thomas Burke, Nights in London. Nguồn: Project Gutenberg #23605. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Another remarkable reference to the forthcoming attempt on her husband's life must be quoted, "I have been playing the Danse Macabre as a duet.
Từ trong câu: macabre, another, remarkable, reference, forthcoming, attempt, life, quote
Charles Kingston, Remarkable rogues. Nguồn: Project Gutenberg #45349. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the course of its first two decades, Arkham House has stocked and sold certain non-Arkham House books in the genre of the macabre.
Từ trong câu: macabre, course, first, decade, house, stock, sell, certain
August Derleth, Arkham House. Nguồn: Project Gutenberg #76245. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng macabre
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| danse macabre | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ macabre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ macabre trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ macabre hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ macabre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ macabre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ macabre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ macabre: Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.