Câu tiếng Anh có từ “macabre”
29 câu thật có từ macabre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: macabre nghĩa là rùng rợn. macabre là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: shockingly repellent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ macabre
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She wondered silently what new, macabre mission would be assigned to them this time.
Từ trong câu: macabre, wonder, silently, new, mission, assign, time
Albert, -1957 dePina, The Silver Plague. Nguồn: Project Gutenberg #63524. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What would Baudelaire, that friend of cats, have said to this macabre exhibition?
Từ trong câu: macabre, friend, cat, exhibition
Norman Douglas, Alone. Nguồn: Project Gutenberg #7380. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng macabre
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| danse macabre | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ macabre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ macabre trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ macabre hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ macabre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ macabre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ macabre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ macabre: Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.