Câu tiếng Anh có từ “macabre”
29 câu thật có từ macabre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: macabre nghĩa là rùng rợn. macabre là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: shockingly repellent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ macabre
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is not sufficiently realised how much there was of the "macabre" about Victor Hugo.
Từ trong câu: macabre, sufficiently, realise, much
John Cowper Powys, Suspended Judgments: Essays on Books and Sensations. Nguồn: Project Gutenberg #27163. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then there were those macabre photographs, at the trial in Houston, of his grown sister's skeleton.
Từ trong câu: macabre, photograph, trial, grow, skeleton
Steven David Justin Sills, Tokyo to Tijuana: Gabriele Departing America. Nguồn: Project Gutenberg #12733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There has been a lot of debate determining the sole motivation for the macabre act of serial sexual homicide.
Đã có rất nhiều cuộc tranh luận về việc xác định động cơ duy nhất của hành động giết người tình dục hàng loạt rùng rợn.
Từ trong câu: macabre, lot, debate, determine, motivation, act, serial, sexual
«Motivation and emotion/Book/2010/Sex offender motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101119 (bản sửa đổi 2749389). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are now some thousands of these "Intimidator" bolts being sunk into American pavements wherever our President passes, like some macabre parody of strewn roses.
Từ trong câu: macabre, now, bolt, sink, pavement, wherever, president, pass
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng macabre
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| danse macabre | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ macabre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ macabre trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ macabre hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ macabre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ macabre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ macabre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ macabre: Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.