Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “loudly”

261 câu thật có từ loudly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: loudly nghĩa là lớn tiếng. loudly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with relatively high volume. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ loudly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This would encourage the rest of the audience to clap loudly too.

    Từ trong câu: loudly, clap, encourage, rest, audience

    «Claque», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34148 (bản sửa đổi 5001689). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The denial would be of no use; for this spirit speaks too loudly and clearly in that school.

    Từ trong câu: loudly, use, spirit, speak, clearly, school

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They would loudly invoke the names of their young daughters and fly from the scene.

    Từ trong câu: invoke, loudly, name, young, daughter, fly, scene

    Orrick Johns, Blindfold. Nguồn: Project Gutenberg #69006. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • His Royal Highness had loudly applauded the notion, and declared that he would give himself the pleasure of calling on the two ladies in the course of the afternoon.

    Từ trong câu: declare, notion, pleasure, royal, loudly, give, himself, call

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He knocked loudly, rather enjoying the idea that the old fellow would be frightened at the sudden noise.

    Từ trong câu: knock, frightened, frighten, enjoy, noise, loudly, rather, idea

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng loudly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
loudly applauded177 lần
knocked loudly273 lần
barking loudly127 lần
loudly proclaimed138 lần
laughed loudly624 lần
shouting loudly157 lần
loudly cheered106 lần
snoring loudly83 lần
barked loudly83 lần
calling loudly256 lần
shouted loudly249 lần
rapped loudly70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ loudly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loudly trong kho câu?
Kho câu có 261 câu có từ loudly hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ loudly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loudly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loudly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loudly: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.