Câu tiếng Anh có từ “logic”
393 câu thật có từ logic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: logic nghĩa là ngành triết học phân tích suy luận. logic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of philosophy that analyzes inference. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ logic
Danh sách câu dẫn chứng (393 câu)
The abstract character of the physical result is recognized by the hypothetical form of judgment in modern logic; if certain conditions, then certain consequences.
Từ trong câu: hypothetical, abstract, character, physical, result, recognize, form, judgment
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We were right in principle, and ninety-nine times out of a hundred we should have proved, by the logic of events, the accuracy of our judgment.
Từ trong câu: accuracy, right, principle, ninety, nine, time, out, hundred
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We may almost say that there was an exact antithesis between those days and these latter days, if it were not that exact antitheses never occur outside the world of logic.
Từ trong câu: antithesis, almost, exact, day, latter, never, occur, outside
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng logic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fuzzy logic | 96 lần |
| boolean logic | 71 lần |
| formal logic | 145 lần |
| propositional logic | 50 lần |
| predicate logic | 48 lần |
| mathematical logic | 74 lần |
| programmable logic | 39 lần |
| deductive logic | 39 lần |
| symbolic logic | 43 lần |
| transcendental logic | 34 lần |
| chop logic | 41 lần |
| inexorable logic | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ logic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ logic trong kho câu?
- Kho câu có 393 câu có từ logic hoặc các dạng của từ, trích từ 307 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ logic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ logic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B1 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ logic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ logic: Câu phủ định (45 câu), can và could (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.