Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “locally”

133 câu thật có từ locally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: locally nghĩa là tại địa phương. locally là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: by a particular locality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ locally

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • American might well have been served forever by a patchwork of locally owned telephone companies.

    Từ trong câu: locally, well, serve, forever, own, telephone, company

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • They may receive support from locally available funds for private sector development, or from development agencies.

    Từ trong câu: locally, receive, support, available, fund, private, sector, development

    «Organic Business Guide/Introduction to the guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219443 (bản sửa đổi 1720268). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It may become more cost effective to produce goods more locally.

    Từ trong câu: locally, become, cost, effective, produce, goods

    «Peak Oil: High Tide for an Oil Addicted World/Consequences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215646 (bản sửa đổi 4103207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Graphite, locally known as plumbago, the only commercial mineral of the country, might be seen in the Palace of Mines and Metallurgy.

    Từ trong câu: locally, mineral, know, commercial, country, see, palace, mine

    Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I might possibly offer to change some of the locally interesting ones for a proustite, but I can't afford any more cash just now.

    Từ trong câu: locally, possibly, offer, change, interest, one, afford, cash

    Horace N. Pym, Chats in the Book-Room. Nguồn: Project Gutenberg #44810. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng locally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
locally sourced15 lần
locally compact62 lần
weakly locally25 lần
locally lipschitz6 lần
locally termed29 lần
locally nationally6 lần
locally modeled7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ locally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ locally trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ locally hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ locally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ locally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ locally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ locally: can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.