Câu tiếng Anh có từ “locally”
133 câu thật có từ locally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: locally nghĩa là tại địa phương. locally là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: by a particular locality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ locally
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They began playing locally, mostly covers of popular music but also some songs which they wrote.
Từ trong câu: locally, begin, play, mostly, cover, popular, music, song
«Steely Dan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=134290 (bản sửa đổi 10984724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Is this a specially constructed automobile, or was it obtained locally for use during this trip?
Từ trong câu: locally, specially, construct, automobile, obtain, use, trip
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Near the woods we passed a small cottage, which seemed to be at the end of everywhere, and was known locally as the "World's End."
Từ trong câu: locally, near, wood, pass, small, cottage, seem, end
John Anderton Naylor, From John O'Groats to Land's End Or, 1372 miles on foot; A book of days and chronicle of adventures by two pedestrians on tour. Nguồn: Project Gutenberg #14415. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Barre responded by ordering punitive measures against those he perceived as locally supporting the guerrillas, especially in the northern regions.
Từ trong câu: punitive, respond, order, measure, perceive, locally, support, guerrilla
«Micronations/List of already existing micronations/Republic of Somaliland», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412514 (bản sửa đổi 4604697). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng locally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ locally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ locally trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ locally hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ locally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ locally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ locally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ locally: can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.