Câu tiếng Anh có từ “locally”
133 câu thật có từ locally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: locally nghĩa là tại địa phương. locally là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: by a particular locality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ locally
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Locally things are fairly lively, and quite a number of transmitters are now in operation.
Từ trong câu: locally, thing, fairly, lively, quite, number, transmitter, now
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Albert Edward Grey/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426489 (bản sửa đổi 4512194). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Material systems can persist, transform, stabilise locally, or cease.
Từ trong câu: stabilise, material, system, persist, transform, locally, cease
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Method and Style/No Redemption, No Teleology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476965 (bản sửa đổi 4673314). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng locally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ locally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ locally trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ locally hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ locally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ locally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ locally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ locally: can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.