Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “learner”
267 câu thật có từ learner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: learner nghĩa là người học. learner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone (especially a child) who learns (as from a teacher) or takes up knowledge or beliefs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ learner
Set positions and ideas which can be taught to learners, and which every player should know.
Từ trong câu: position, learner, set, idea, teach, every, player, know
«List of chess terms», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236553 (bản sửa đổi 9861703). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can still have a lecture, which the abstract learners benefit most from.
Từ trong câu: benefit, abstract, still, lecture, learner
«Social and Cultural Foundations of American Education/Knowing/Reasoning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102929 (bản sửa đổi 3835112). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Third, it enhances analogical ability in learners which eventually generates a stronger elaboration of the problem.
Từ trong câu: elaboration, third, enhance, ability, learner, eventually, generate, strong
«Cognition and Instruction/Metacognition and Self-Regulated Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364968 (bản sửa đổi 4482214). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A typical relationship of authority is that which takes place between the teacher and the learner.
Từ trong câu: typical, relationship, authority, take, place, teacher, learner
«Development Cooperation Handbook/Cooperation and Communication/The relational content of communication/The relationship between power and authority», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282103 (bản sửa đổi 2580140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Programmed learning (or 'programmed instruction') is a research-based system which helps learners work successfully.
Từ trong câu: instruction, program, learn, research, base, system, help, learner
«Programmed learning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=457009 (bản sửa đổi 9002167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng learner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ learner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ learner trong kho câu?
- Kho câu có 267 câu có từ learner hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ learner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ learner gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc A2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ learner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ learner: can và could (35 câu), Câu phủ định (27 câu), should và ought to (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.