Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “learner”

267 câu thật có từ learner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: learner nghĩa là người học. learner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone (especially a child) who learns (as from a teacher) or takes up knowledge or beliefs. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng learner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • learner centered79 lần
  • adult learner85 lần
  • mooc learner35 lần
  • kinesthetic learner34 lần
  • auditory learner38 lần
  • visual learner61 lần
  • lifelong learner35 lần
  • regulated learner41 lần
  • diverse learner25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ learner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ learner trong kho câu?
Kho câu có 267 câu có từ learner hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ learner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ learner gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc A2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ learner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ learner: can và could (35 câu), Câu phủ định (27 câu), should và ought to (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.