E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “learner”

267 câu thật có từ learner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: learner nghĩa là người học. learner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone (especially a child) who learns (as from a teacher) or takes up knowledge or beliefs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ learner

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We visited ten colored schools in the city, filled with eager learners.

    Từ trong câu: learner, visit, ten, color, school, city, fill, eager

    Laura S. Haviland, A Woman's Life-Work: Labors and Experiences of Laura S. Haviland. Nguồn: Project Gutenberg #7295. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With no self-conceit, a pupil in the school of events, he was never ashamed to confess himself a learner, and as such he grew and ripened.

    Từ trong câu: learner, self, conceit, pupil, school, event, never, ashamed

    Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So, paying ten dollars for instruction, and agreeing to work eight weeks without wages, I took my position, with more than a dozen others, as a learner at the sewing-machine.

    Từ trong câu: learner, pay, ten, dollar, instruction, agree, work, eight

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With problematic classes he sent learners to undertake practical activities before fully explaining a task.

    Từ trong câu: problematic, class, send, learner, undertake, practical, activity, fully

    «ITTE Computing/QTS Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293526 (bản sửa đổi 3093040). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng learner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
learner centered79 lần
adult learner85 lần
mooc learner35 lần
kinesthetic learner34 lần
auditory learner38 lần
visual learner61 lần
lifelong learner35 lần
regulated learner41 lần
diverse learner25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ learner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ learner trong kho câu?
Kho câu có 267 câu có từ learner hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ learner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ learner gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc A2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ learner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ learner: can và could (35 câu), Câu phủ định (27 câu), should và ought to (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.