Câu tiếng Anh có từ “layabout”
6 câu thật có từ layabout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: layabout là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: person who does no work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ layabout
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
"I demand that some of these layabouts stay to try and save my cane."
Từ trong câu: layabout, demand, stay, try, save, cane
Thomas Hoover, Caribbee. Nguồn: Project Gutenberg #34317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That was bloody well what SatCom was paying its layabout Greek guards to do.
Từ trong câu: layabout, bloody, well, pay, guard
Thomas Hoover, Project Cyclops. Nguồn: Project Gutenberg #34319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They layabout in deck chairs, these white passengers; or, doubtless, played bridge in the smoking-room.
Từ trong câu: layabout, deck, chair, white, passenger, play, bridge, smoke
Samuel Merwin, In Red and Gold. Nguồn: Project Gutenberg #51974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You and the rest of this crew of layabouts might get a tot of kill-devil if you're lucky.
Từ trong câu: layabout, rest, crew, get, kill, devil, lucky
Thomas Hoover, Caribbee. Nguồn: Project Gutenberg #34317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Who shirked his responsibilities to go fight, "while we fought and labored at Troy this layabout sat safe in Argos".
Người đã trốn tránh trách nhiệm chiến đấu của mình, "trong khi chúng tôi chiến đấu và lao động tại thành Troy, nơi nằm an toàn ở Argos".
Từ trong câu: layabout, responsibility, go, fight, labor, sit, safe
«The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Odyssey/Book 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267967 (bản sửa đổi 2214559). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The supervisor is sitting extremely comfortably with his legs crossed and his arm hanging over the backrest here like some layabout.
Người giám sát đang ngồi vô cùng thoải mái, bắt chéo chân, tay buông thõng trên tựa lưng ở đây giống như đang nằm nghỉ vậy.
Từ trong câu: layabout, supervisor, sit, extremely, comfortably, leg, cross, arm
Franz Kafka, The Trial. Nguồn: Project Gutenberg #7849. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ layabout
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ layabout trong kho câu?
- Kho câu có 6 câu có từ layabout hoặc các dạng của từ, trích từ 5 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ layabout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ layabout gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 4 câu, rồi Bậc C1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ layabout?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ layabout: Quá khứ đơn (1 câu), may và might (1 câu), Quá khứ tiếp diễn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.