E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “layabout”

6 câu thật có từ layabout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: layabout nghĩa là kẻ lười biếng, người chỉ thích ăn không ngồi rồi. layabout là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: person who does no work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ layabout

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Who shirked his responsibilities to go fight, "while we fought and labored at Troy this layabout sat safe in Argos".

    Người đã trốn tránh trách nhiệm chiến đấu của mình, "trong khi chúng tôi chiến đấu và lao động tại thành Troy, nơi nằm an toàn ở Argos".

    Từ trong câu: layabout, responsibility, go, fight, labor, sit, safe

    «The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Odyssey/Book 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267967 (bản sửa đổi 2214559). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ layabout

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ layabout trong kho câu?
Kho câu có 6 câu có từ layabout hoặc các dạng của từ, trích từ 5 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ layabout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ layabout gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 4 câu, rồi Bậc C1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ layabout?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ layabout: Quá khứ đơn (1 câu), may và might (1 câu), Quá khứ tiếp diễn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.