Câu tiếng Anh có từ “kneel”
223 câu thật có từ kneel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kneel nghĩa là quỳ xuống. kneel là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: rest one's weight on one's knees. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kneel
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was not a cottage near, and for a few minutes she knelt beside her helpless charge in great perplexity.
Từ trong câu: kneel, helpless, cottage, near, minute, beside, charge, great
Bertha M. Clay, In love's hands. Nguồn: Project Gutenberg #74340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no kneeling in abasement; there was no appearance of penitence, sorrow, or the confession of sins.
Từ trong câu: sorrow, kneel, sin, confession, appearance
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no one kneeling at the altar now; shadows had fallen deeply upon the pavement; she was alone in the church.
Từ trong câu: pavement, kneel, altar, now, shadow, fall, deeply, alone
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While it was being uttered there was but one man in that whole assembly who knelt, and that man was George Washington.
Từ trong câu: utter, assembly, kneel, man, whole
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kneel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kneel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kneel trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ kneel hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kneel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kneel gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kneel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kneel: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (20 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.