Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jungle”

239 câu thật có từ jungle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jungle nghĩa là rừng nhiệt đới. jungle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a location marked by an intense competition and struggle for survival. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jungle

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Studies found that birds in the jungle will adjust their pitch, to be heard more easily.

    Từ trong câu: jungle, study, find, bird, adjust, pitch, hear, easily

    «Cognitive Science: An Introduction/Kinds of Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403612 (bản sửa đổi 4622030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “This jungle will be a nasty place to march through,” said the captain of marines to Mr. Thompson.

    Từ trong câu: jungle, nasty, place, march, captain, mr

    Arthur Lee Knight, Leaves from a middy's log. Nguồn: Project Gutenberg #71750. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will bring you the best of fruits, the tenderest deer, the finest meats that roam the jungle.

    Từ trong câu: roam, bring, best, fruit, deer, fine, meat, jungle

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will not bring the things until the daylight chases away the hidden dangers of the jungle."

    Từ trong câu: hidden, chase, hide, daylight, bring, thing, until, away

    A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jungle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dense jungle208 lần
thorny jungle79 lần
impenetrable jungle61 lần
thick jungle239 lần
tangled jungle31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jungle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jungle trong kho câu?
Kho câu có 239 câu có từ jungle hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jungle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jungle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jungle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jungle: Quá khứ đơn (47 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.