Câu tiếng Anh có từ “jealously”
84 câu thật có từ jealously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jealously nghĩa là ghen tuông. jealously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with jealousy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jealously
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Jealously had put slander in motion against him which was the reason he was superseded.
Từ trong câu: jealously, put, motion, reason
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I jealously guarded it, and made the grounds do duty three or four times over till every particle of the caffein had been extracted.
Từ trong câu: jealously, guard, make, ground, duty, four, time, till
Washington Baker Vanderlip, In Search of a Siberian Klondike. Nguồn: Project Gutenberg #41237. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The present writer rediscovered the making of many enamels, the secrets of which had been jealously guarded.
Từ trong câu: rediscover, jealously, present, writer, make, many, secret, guard
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We had left her behind us, one more treasure added to the priceless store which Ocean so jealously hides.
Từ trong câu: priceless, jealously, leave, behind, treasure, add, store, ocean
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whether the emotions had been killed in her, whether she had ever possessed them, or whether she concealed them jealously, was a matter of conjecture.
Từ trong câu: conjecture, jealously, whether, emotion, kill, ever, possess, conceal
Warwick Deeping, The Pride of Eve. Nguồn: Project Gutenberg #50176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jealously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jealously guarded | 272 lần |
| jealously guarding | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jealously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jealously trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ jealously hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jealously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jealously gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jealously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jealously: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.