Câu tiếng Anh có từ “jealously”
84 câu thật có từ jealously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jealously nghĩa là ghen tuông. jealously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with jealousy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jealously
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It was not until years later that he learned that the jealously-guarded ingredient was plain salt and water.
Từ trong câu: jealously, until, year, late, learn, guard, ingredient, plain
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She refused at first, because she felt that she could not bear the idea of being jealously disturbed by a second home.
Từ trong câu: jealously, refuse, first, because, feel, bear, idea, disturb
Compton MacKenzie, The Early Life and Adventures of Sylvia Scarlett. Nguồn: Project Gutenberg #39527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Towards the young woman herself his affection grew more jealously strong with each new hazard to which his claim to her was exposed.
Từ trong câu: expose, jealously, toward, young, woman, herself, affection, grow
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jealously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jealously guarded | 272 lần |
| jealously guarding | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jealously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jealously trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ jealously hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jealously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jealously gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jealously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jealously: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.