E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jarring”

65 câu thật có từ jarring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jarring nghĩa là chói tai. jarring là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: making or causing a harsh and irritating sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jarring

Danh sách câu dẫn chứng (65 câu)

  • This low-key approach was still closer to the tradition of the Buddha than to the jarring techniques of "sudden enlightenment" destined to erupt out of Chinese Ch'an.

    Từ trong câu: erupt, jarring, low, key, approach, still, close, tradition

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Far away in Florence the first faint light of the Revival of Learning was shining upon the more intelligent partisans of all the jarring factions.

    Từ trong câu: revival, faction, jarring, partisan, far, away, first, faint

    James Mason, Fra Angelico. Nguồn: Project Gutenberg #41834. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The accidental jarring of a door, or any noise, will, at the same moment, it awakens a person, suggest the incidents of an entire dream.

    Từ trong câu: noise, incident, accidental, jarring, door, moment, person, suggest

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The noise of the labouring was truly appalling; the creaking, straining, jarring, as though the whole fabric were being dashed to pieces.

    Tiếng lao động thực sự khủng khiếp; tiếng cọt kẹt, căng ra, chói tai, như thể toàn bộ tấm vải đang bị xé ra từng mảnh.

    Từ trong câu: fabric, appalling, appal, appall, jarring, noise, labor, truly

    William Clark Russell, The Death Ship: A Strange Story, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #49802. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Steady, old man!” he said, as the wheels struck a deep cassis, causing a jarring of springs and a slight dither in the steering.

    Từ trong câu: dither, steady, old, man, wheel, strike, deep, cause

    George Goodchild, The monster of Grammont. Nguồn: Project Gutenberg #78776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jarring

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jarring discord32 lần
jarring discords11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jarring

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jarring trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ jarring hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jarring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jarring gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jarring?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jarring: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), There is và there are (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.