Câu tiếng Anh có từ “involvement”
150 câu thật có từ involvement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: involvement nghĩa là sự tham gia. involvement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of sharing in the activities of a group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ involvement
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
On the cultural level, direct involvement with the contents of traditions is replaced by abstract concepts.
Từ trong câu: involvement, cultural, level, direct, content, tradition, replace, abstract
«Habermas Commentary/Discussions/Brand Outline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113697 (bản sửa đổi 4537991). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Several youths were being questioned by the police for suspected involvement.
Từ trong câu: involvement, several, youth, question, police, suspect
«Syrian-born youth killed while building bomb in Norway», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=18941 (bản sửa đổi 4811608). · English Wikinews · CC BY 2.5
Archbishops were selected by the king without involvement by the pope.
Từ trong câu: involvement, select, king
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He also felt the March on Washington had been diluted by the involvement of white people.
Từ trong câu: dilute, feel, march, involvement, white, people
«NAU-POS254-Radical challenges to Enlightenment Ideologies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82339 (bản sửa đổi 2722207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
LeMessurier Consultants' business was not affected by LeMessurier’s involvement with the CitiCorp building retrofit, as it is still excelling today.
Từ trong câu: consultant, business, affect, involvement, build, still, excel, today
«Professionalism/William LeMessurier and the CitiCorp Building», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249499 (bản sửa đổi 4472949). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng involvement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ involvement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ involvement trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ involvement hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ involvement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ involvement gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ involvement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ involvement: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.