Câu tiếng Anh có từ “involvement”
149 câu thật có từ involvement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: involvement nghĩa là sự tham gia. involvement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of sharing in the activities of a group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ involvement
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She pushed aside Louise's involvement in the difficulty as something that would--that would have to--adjust itself.
Từ trong câu: involvement, push, aside, difficulty, something, adjust, itself
Clarence Louis, -1922 Cullen, The Eddy: A Novel of To-day. Nguồn: Project Gutenberg #43508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he was asked about involvement in the assassination of President Kennedy, or the shooting of Officer Tippit, how would you describe his denials?
Từ trong câu: involvement, ask, president, shoot, officer, describe
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But I didn't have them change them as I normally would, because of the incident, and also because of the nature of the incident, and also because of my involvement in this.
Từ trong câu: involvement, change, normally, because, incident, nature
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It is our opinion that, at this stage, the heavy involvement of Americans in that capacity would be counterproductive."
Từ trong câu: counterproductive, opinion, stage, heavy, involvement, capacity
Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng involvement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ involvement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ involvement trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ involvement hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ involvement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ involvement gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ involvement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ involvement: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.