Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “involved”

130 câu thật có từ involved hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: involved nghĩa là có liên quan. involved là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: connected by participation or association or use. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ involved

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This would suggest that many areas of cortex should be involved before a particular percept is made dominant.

    Điều này gợi ý rằng nhiều vùng vỏ não cần phải được tham gia trước khi một nhận thức cụ thể nào đó chiếm ưu thế.

    Từ trong câu: cortex, involved, dominant, suggest, many, area, involve, particular

    «Consciousness Studies/Neuroscience 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32940 (bản sửa đổi 4110147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His daughter he had asserted her to be, and his daughter she should always think herself, no matter what hyprocrisy it involved.

    Từ trong câu: assert, involved, daughter, always, think, herself, matter, involve

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Coaches and parents begin to develop subconscious expectations for the athletes that keep them from getting involved with activities that they shouldn't be involved in.

    Huấn luyện viên và phụ huynh bắt đầu phát triển những kỳ vọng tiềm thức đối với các vận động viên khiến họ không tham gia vào các hoạt động mà lẽ ra họ không nên tham gia.

    Từ trong câu: athlete, subconscious, parent, involved, expectation, coach, begin, develop

    «Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And before I get involved in the multifarious details of my new position, I should like to have secured my partner.”

    Từ trong câu: secure, partner, involve, detail, involved, get, new, position

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ involved

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ involved trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ involved hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ involved xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ involved gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ involved?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ involved: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.