Câu tiếng Anh có từ “involved”
130 câu thật có từ involved hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: involved nghĩa là có liên quan. involved là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: connected by participation or association or use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ involved
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But, before I proceed to narrate it, and before I pass on to all the changes it involved, I must give one chapter to Estella.
Từ trong câu: involved, involve, chapter, narrate, proceed, pass, change, give
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, thinking that the Jew, being so much his senior, must know best, he followed him quietly to the table, and was soon deeply involved in his new study.
Từ trong câu: involved, involve, senior, think, much, know, best, follow
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These, therefore, must be the premisses of the Solutions in answer to the criticisms involved in the Problems.
Từ trong câu: criticism, involved, solution, therefore, answer, involve, problem
385 BCE-323 BCE Aristotle, Aristotle on the art of poetry. Nguồn: Project Gutenberg #6763. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Granting that the question at present was simply that of sending a projectile up to the moon, every one must see that that involved the commencement of a series of experiments.
Từ trong câu: series, involved, involve, grant, question, present, simply, send
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ involved
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ involved trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ involved hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ involved xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ involved gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ involved?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ involved: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.