Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “involved”

130 câu thật có từ involved hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: involved nghĩa là có liên quan. involved là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: connected by participation or association or use. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ involved

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Involved in this feature of the war, there is much beside the naked issue of freedom and slavery.

    Từ trong câu: naked, involved, beside, involve, feature, war, much, issue

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was also realized that there was a loss, or reduction, in charge from the other agent involved in the reaction.

    Người ta cũng nhận ra rằng có sự mất mát hoặc giảm bớt trách nhiệm của tác nhân khác tham gia vào phản ứng.

    Từ trong câu: reaction, realize, involve, involved, loss, also, reduction, charge

    «Science: An Elementary Teacher’s Guide/Chemical Reactions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399441 (bản sửa đổi 3823846). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As in all border States there were many legal battles for freedom, which involved the question of residence on free soil.

    Từ trong câu: question, residence, legal, battle, involve, freedom, involved, border

    Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ involved

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ involved trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ involved hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ involved xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ involved gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ involved?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ involved: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.