E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “involved”

69 câu thật có từ involved hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: involved nghĩa là có liên quan. involved là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: connected by participation or association or use. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ involved

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In the acquisition of new methods of controlling the forces of nature no qualitative standard is involved.

    Từ trong câu: qualitative, involved, acquisition, new, method, control, force, nature

    Franz Boas, Anthropology and modern life. Nguồn: Project Gutenberg #77181. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Currency fluctuations also affect multinational companies involved in international trade.

    Biến động tiền tệ cũng ảnh hưởng đến các công ty đa quốc gia tham gia thương mại quốc tế.

    Từ trong câu: fluctuation, international, involve, trade, involved, multinational, affect, currency

    «Foreign Exchange Risk Mitigation Techniques/Types of Rates of Exchange», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42371 (bản sửa đổi 2796615). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Hamlet and Lear are not to be thought of except as complex characters, with very involved and complicated embodiments.

    Từ trong câu: complex, embodiment, complicate, involve, involved, except, complicated, think

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ involved

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ involved trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ involved hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ involved xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ involved gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ involved?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ involved: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.