Câu tiếng Anh có từ “investigator”
162 câu thật có từ investigator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: investigator nghĩa là người điều tra. investigator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a scientist who devotes himself to doing research. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ investigator
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The new was not airworthy, investigators have said, and should not have taken off.
Từ trong câu: investigator, new, take, off
«Lion Air disaster: Crashed jet's voice recorder recovered from Java Sea», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2860202 (bản sửa đổi 4821269). · English Wikinews · CC BY 2.5
It is the first quality of a criminal investigator that he should see through a disguise.”
Từ trong câu: investigator, through, criminal, disguise, quality, first, see
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is it strange then that under conditions where an investigator has such unbridled liberty he should be found indulging in mathetic excesses?
Từ trong câu: investigator, excess, indulge, strange, condition, liberty, find
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In other words, the real investigators ought to do more toward popularizing their discoveries instead of leaving that task to amateurs or charlatans.
Từ trong câu: discovery, investigator, popularize, amateur, word, real, ought, toward
Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I should explain,” he added, “what I was really too cold and fatigued to do before, that I am an experimental investigator.”
Từ trong câu: explain, fatigue, investigator, add, experimental, really, cold
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng investigator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| paranormal investigator | 15 lần |
| ntsb investigator | 9 lần |
| forensic investigator | 10 lần |
| scientific investigator | 80 lần |
| hewitt investigator | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ investigator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ investigator trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ investigator hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ investigator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ investigator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ investigator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ investigator: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Câu bị động có by (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.