Câu tiếng Anh có từ “investigator”
162 câu thật có từ investigator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: investigator nghĩa là người điều tra. investigator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a scientist who devotes himself to doing research. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ investigator
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Upon putting out the fire, police investigators found the bodies of two teenage boys who had been helping at the temple.
Từ trong câu: investigator, put, out, fire, police, find, body, teenage
«Insurgents kill monk and burn temple in south Thailand», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=24131 (bản sửa đổi 4820022). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng investigator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| paranormal investigator | 15 lần |
| ntsb investigator | 9 lần |
| forensic investigator | 10 lần |
| scientific investigator | 80 lần |
| hewitt investigator | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ investigator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ investigator trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ investigator hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ investigator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ investigator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ investigator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ investigator: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Câu bị động có by (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.