Câu tiếng Anh có từ “invasion”
236 câu thật có từ invasion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invasion nghĩa là cuộc xâm lược. invasion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of invading. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invasion
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
When there is a severe infection, it is like a large scale invasion.
Từ trong câu: invasion, severe, infection, like, large, scale
«Listen and Learn Science/Microbes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301570 (bản sửa đổi 3177898). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Both sites died, and there was no invasion board for a while, until they returned.
Từ trong câu: invasion, site, die, board, until, return
«4chan Chronicle/The /i/nsurgency», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364641 (bản sửa đổi 4482676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is evidence of a similar invasion around this time.
Từ trong câu: invasion, evidence, similar, around, time
«Kingdom of Simien», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1189621 (bản sửa đổi 10284729). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was no invasion of boardrooms by working-men in cloth caps.
Từ trong câu: boardroom, invasion, work, man, cloth, cap
Drew Middleton, These are the British. Nguồn: Project Gutenberg #63400. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no abdominal reaction; the invasion of the abdomen was revealed by the radiograph.
Từ trong câu: abdominal, reaction, invasion, reveal
Clyde S. Ford, Gunshot Roentgenograms. Nguồn: Project Gutenberg #48341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, there were only a few days each month on which an invasion could happen.
Từ trong câu: thus, day, month, invasion, happen
«World War II/D-Day - The Allied Invasion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163134 (bản sửa đổi 4668498). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng invasion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| invasion of ukraine | 173 lần |
| invasion of iraq | 147 lần |
| mongol invasion | 68 lần |
| russian invasion | 176 lần |
| invasion of afghanistan | 52 lần |
| soviet invasion | 58 lần |
| invasion of poland | 52 lần |
| foreign invasion | 181 lần |
| invasion of canada | 83 lần |
| barbarian invasion | 37 lần |
| danish invasion | 42 lần |
| norman invasion | 71 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invasion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invasion trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ invasion hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invasion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invasion gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invasion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invasion: Quá khứ đơn (29 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.