Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “invasion”

236 câu thật có từ invasion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: invasion nghĩa là cuộc xâm lược. invasion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of invading. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ invasion

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng invasion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
invasion of ukraine173 lần
invasion of iraq147 lần
mongol invasion68 lần
russian invasion176 lần
invasion of afghanistan52 lần
soviet invasion58 lần
invasion of poland52 lần
foreign invasion181 lần
invasion of canada83 lần
barbarian invasion37 lần
danish invasion42 lần
norman invasion71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ invasion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invasion trong kho câu?
Kho câu có 236 câu có từ invasion hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ invasion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invasion gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invasion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invasion: Quá khứ đơn (29 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.