Câu tiếng Anh có từ “interact”
225 câu thật có từ interact hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interact nghĩa là tương tác. interact là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: act together or towards others or with others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interact
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This system allows the player to move and interact with objects however they wanted.
Từ trong câu: interact, system, allow, player, move, object, however, want
«Digital Media Concepts/The Legend Of Zelda: Breath of the Wild», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253883 (bản sửa đổi 2065530). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I learned a lot and got to interact with the children as well.
Từ trong câu: interact, learn, lot, get, child, well
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 1/1.5.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194007 (bản sửa đổi 4664279). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He ensured that the scientists and engineers never interacted or shared information.
Từ trong câu: interact, ensure, scientist, engineer, never, share, information
«Professionalism/Tyler Shultz, Elizabeth Holmes, and Theranos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383588 (bản sửa đổi 4287943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We started by discussing how individuals make decisions and then looked at how people interact with one another.
Chúng tôi bắt đầu bằng việc thảo luận về cách các cá nhân đưa ra quyết định và sau đó xem xét cách mọi người tương tác với nhau.
Từ trong câu: discuss, start, interact, decision, individual, make, look, people
«10 Principles of Economics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82748 (bản sửa đổi 2759272). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He interacted with businesspeople, royalty, politicians, and academics.
Từ trong câu: royalty, businessperson, interact, politician, academic
«Jeffrey Epstein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=703707 (bản sửa đổi 10991574). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interact
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interact trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ interact hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interact xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interact gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interact?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interact: can và could (26 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.