Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “interact”

225 câu thật có từ interact hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interact nghĩa là tương tác. interact là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: act together or towards others or with others. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Since life on any planetary body will interact with the soil, or surface material, it is of interest to understand the relationship.

    Từ trong câu: relationship, interact, since, life, body, soil, surface, material

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In fact, the same chemical will interact differently with differently colored beams of light.

    Từ trong câu: beam, fact, chemical, interact, differently, color, light

    «High School Chemistry/Light and the Atomic Spectra», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256675 (bản sửa đổi 3610143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They also describe how the product will interact with connections on the pins.

    Từ trong câu: pin, describe, product, interact, connection

    «Programmable Logic/Design Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77854 (bản sửa đổi 2758956). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Practically, pulling them all apart far enough to stop them interacting will do.

    Từ trong câu: practically, pull, apart, far, enough, stop, interact

    «A-level Physics (Advancing Physics)/Binding Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190870 (bản sửa đổi 3249524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Instead, pieces will be identified and defined individually, then examined to see how they interact.

    Từ trong câu: individually, instead, piece, identify, define, examine, see, interact

    «Seed Factories/Notes3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289418 (bản sửa đổi 2596102). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interact

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interact trong kho câu?
Kho câu có 225 câu có từ interact hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interact xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interact gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interact?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interact: can và could (26 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.