Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “interact”
225 câu thật có từ interact hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interact nghĩa là tương tác. interact là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: act together or towards others or with others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interact
The Equalization Phenomenon states that in online interactions, individuals in computer-based communications interact more equally than those in face-to-face interactions.
Từ trong câu: interact, phenomenon, state, online, interaction, individual, computer, base
«Lentis/Internet Anonymity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379772 (bản sửa đổi 4520992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When interacting with humans in the water, they are more curious than aggressive.
Từ trong câu: curious, interact, human, water, aggressive
«Leopard seal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303068 (bản sửa đổi 9332669). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is because electrons interact more dominantly with matter than X-rays do.
Điều này là do các electron tương tác với vật chất mạnh hơn so với tia X.
Từ trong câu: dominantly, because, electron, interact, matter, ray
«Structural Biochemistry/Proteins/Cryo-Electron Microscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173781 (bản sửa đổi 3220715). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interact
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interact trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ interact hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interact xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interact gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interact?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interact: can và could (26 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.