Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “insist”

637 câu thật có từ insist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: insist nghĩa là nhấn mạnh. insist là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be emphatic or resolute and refuse to budge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ insist

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Her mum insists that Grace should finish doing her homework as learning is fun and is good for her brain.

    Từ trong câu: insist, mum, grace, finish, do, homework, learn, fun

    «Motivation and emotion/Book/2021/Cooperation motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277131 (bản sửa đổi 2344721). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • All these things even Terry had to admit, but he still insisted that we should find out the other side pretty soon.

    Từ trong câu: insist, admit, thing, even, still, find, out, side

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At this point, Mary insisted on serving lunch for her visitor, saying that she had lived with white people and knew how to cook.

    Từ trong câu: lunch, insist, visitor, point, serve, say, live, white

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We stopped to call upon them and told them of our trip across the country, while they insisted upon serving us with cake and lemonade.

    Từ trong câu: lemonade, stop, call, tell, trip, across, country, insist

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng insist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
insist on accompanying196 lần
insist on knowing341 lần
insist on seeing401 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ insist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insist trong kho câu?
Kho câu có 637 câu có từ insist hoặc các dạng của từ, trích từ 444 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ insist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 193 câu, rồi Bậc B1 với 186 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insist: Quá khứ đơn (177 câu), Câu phủ định (112 câu), should và ought to (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.