Câu tiếng Anh có từ “infant”
295 câu thật có từ infant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infant nghĩa là trẻ sơ sinh. infant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very young child (birth to 1 year) who has not yet begun to walk or talk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infant
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The nurse who was entrusted with the care of the infant daughter of his first wife, would never leave him.
Từ trong câu: infant, nurse, care, daughter, first, wife, never, leave
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is useless to inquire whether infants, left to themselves, would invent a language....
Từ trong câu: invent, infant, useless, inquire, whether, leave, themselves, language
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The foregoing principles and procedures would then apply in securing the foot impression of a deceased infant.
Từ trong câu: secure, infant, principle, apply, procedure, impression, foot
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her mother, while Pearl was yet an infant, grew acquainted with a certain peculiar look, that warned her when it would be labour thrown away to insist, persuade or plead.
Từ trong câu: labour, insist, persuade, plead, mother, pearl, infant, grow
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng infant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infant trong kho câu?
- Kho câu có 295 câu có từ infant hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B2 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infant: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.