Câu tiếng Anh có từ “infallibly”
73 câu thật có từ infallibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infallibly nghĩa là một cách hoàn toàn chính xác, không bao giờ sai sót. infallibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an unfailing manner that is never wrong or always effective. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infallibly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We may now preserve the West India Islands, but continuing the war we lose them infallibly.
Từ trong câu: infallibly, now, preserve, west, island, continue, war, lose
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Worst of all, the rectification might--almost infallibly would, under ordinary circumstances--cause trouble at the outset, especially in one incalculably important direction.
Từ trong câu: infallibly, bad, almost, ordinary, circumstance, cause, trouble, outset
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those that have been stung with Satyr may here find a certain Antidote, which infallibly disperses all the Remains of Poison that has been left in the Understanding by bad Cures.
Từ trong câu: infallibly, find, certain, antidote, disperse, remain, poison, leave
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Progress infallibly awakes, and, in short, we may say that it marches on, even when it is asleep, for it has increased in size.
Từ trong câu: asleep, progress, increase, infallibly, size, short, march, even
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infallibly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infallibly trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ infallibly hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infallibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infallibly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infallibly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infallibly: would (21 câu), Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.