E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “infallibly”

69 câu thật có từ infallibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: infallibly nghĩa là một cách hoàn toàn chính xác, không bao giờ sai sót. infallibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an unfailing manner that is never wrong or always effective. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ infallibly

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • "And for Delphine, should I tell her his Excellency preferred scarlet, she would infallibly wear blue.

    Từ trong câu: infallibly, scarlet, tell, prefer, wear, blue

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 16, February, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11606. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "And how can it be that the things which compose good fortune should not be infallibly good?"

    Từ trong câu: infallibly, thing, compose, good, fortune

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorable Thoughts of Socrates. Nguồn: Project Gutenberg #17490. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ infallibly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infallibly trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ infallibly hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ infallibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infallibly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infallibly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infallibly: would (20 câu), Câu phủ định (14 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.