Câu tiếng Anh có từ “infallibly”
74 câu thật có từ infallibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infallibly nghĩa là một cách hoàn toàn chính xác, không bao giờ sai sót. infallibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an unfailing manner that is never wrong or always effective. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infallibly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"And how can it be that the things which compose good fortune should not be infallibly good?"
Từ trong câu: infallibly, thing, compose, good, fortune
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorable Thoughts of Socrates. Nguồn: Project Gutenberg #17490. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You perceive a fact, my friend; you must perceive it in itself, and as it is, and by an intellect that can infallibly state that it is so and in that manner.
Từ trong câu: infallibly, perceive, fact, friend, itself, intellect, state, manner
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infallibly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infallibly trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ infallibly hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infallibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infallibly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infallibly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infallibly: would (21 câu), Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.