Câu tiếng Anh có từ “incongruously”
31 câu thật có từ incongruously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incongruously nghĩa là một cách phi lý. incongruously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an incongruous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incongruously
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He had on a new overcoat which did not fit him and was incongruously glossy as compared with his untidy hair and rumpled soft hat.
Từ trong câu: incongruously, new, overcoat, fit, compare, untidy, hair, soft
Samuel Hopkins Adams, Flaming Youth. Nguồn: Project Gutenberg #61582. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Serpentine is a rather suggestively and incongruously named serpentine body of water, which in a way serves to give a variety to an otherwise somewhat monotonous prospect.
Từ trong câu: incongruously, rather, name, body, water, way, serve, give
M. F. Mansfield, Dickens' London. Nguồn: Project Gutenberg #30390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To the left of this apartment is the entrance to the chapel, which to-day seems a bit incongruously placed, leading as it does from the dining-room.
Từ trong câu: incongruously, leave, apartment, entrance, day, seem, bit, place
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A line was formed to the polls and a struggling mass of humanity in which male and female citizens were incongruously and indecorously mixed, surged towards the ballot-box.
Từ trong câu: incongruously, line, form, poll, struggle, mass, humanity, male
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incongruously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incongruously trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ incongruously hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incongruously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incongruously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incongruously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incongruously: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.