Câu tiếng Anh có từ “incongruously”
31 câu thật có từ incongruously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incongruously nghĩa là một cách phi lý. incongruously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an incongruous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incongruously
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Incongruously blended with the Yiddish were elementary American expressions--the first the immigrants would pick up.
Từ trong câu: incongruously, blend, elementary, expression, first, immigrant, pick, up
Israel Zangwill, Ghetto Comedies. Nguồn: Project Gutenberg #28982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Incongruously he remembered the flowers that soon would know the cuckoo's call; the soft mysterious stars shone down; the woods lay silent underneath the sky.
Từ trong câu: incongruously, remember, flower, soon, know, call, soft, mysterious
Algernon Blackwood, The Wolves of God, and Other Fey Stories. Nguồn: Project Gutenberg #38310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incongruously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incongruously trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ incongruously hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incongruously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incongruously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incongruously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incongruously: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.