Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “incongruously”

30 câu thật có từ incongruously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: incongruously nghĩa là một cách phi lý. incongruously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an incongruous manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ incongruously

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • If, for instance, the apparition were that of a Sister of Charity, why should it appear incongruously attired in a long trailing gown of lace?

    Từ trong câu: incongruously, instance, sister, charity, appear, attire, long, trail

    Elliott O'Donnell, Scottish Ghost Stories. Nguồn: Project Gutenberg #20034. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ incongruously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incongruously trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ incongruously hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ incongruously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incongruously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incongruously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incongruously: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.